Hình nền cho bumble
BeDict Logo

bumble

/ˈbʌmbəl/

Định nghĩa

noun

Sự lúng túng, sự bối rối.

Ví dụ :

Nhìn đống giấy tờ lộn xộn trên bàn, cô giáo thở dài, biết rằng mình phải sắp xếp chúng trước khi chấm bài.