BeDict Logo

bumbling

/ˈbʌmblɪŋ/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "confused" - Bối rối, hoang mang, làm lúng túng.
/kənˈfjuːzd/

Bối rối, hoang mang, làm lúng túng.

Những hướng dẫn phức tạp đã làm cho các học sinh bối rối về bước tiếp theo trong dự án khoa học.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "croissant" - Bánh sừng bò.
/kɹəˈsɔnt/ /kxwəˈsɑ̃(t)/ /kɹɘˈsɔnt/ /ˈk(ɹ)wæsɒ̃/ /kɹwɑˈsɑ̃/

Bánh sừng .

Sáng nay, tôi đã ăn một chiếc bánh sừng bò nóng hổi, thơm bơ cho bữa sáng.

Hình ảnh minh họa cho từ "ineffectual" - Vô hiệu, không hiệu quả, bất lực.
ineffectualadjective
/ˌɪnɪˈfɛktʃuəl/ /ˌɪnəˈfɛktʃuəl/

hiệu, không hiệu quả, bất lực.

Những nỗ lực sửa chiếc xe đạp hỏng của anh ấy không mang lại kết quả, và cuối cùng anh ấy phải mang nó đến thợ chuyên nghiệp.

Hình ảnh minh họa cho từ "clumsiness" - Vụng về, sự vụng về, tính vụng về.
/ˈklʌm.zi.nəs/

Vụng về, sự vụng về, tính vụng về.

Anh ấy làm rơi chúng không phải vì ác ý, mà là vì quá vụng về.

Hình ảnh minh họa cho từ "resulted" - Kết quả, sinh ra, nảy sinh.
/ɹɪˈzʌltɪd/

Kết quả, sinh ra, nảy sinh.

Trận mưa lớn đã gây ra ngập lụt trên đường phố.

Hình ảnh minh họa cho từ "annoyingly" - Một cách khó chịu, bực mình, làm phiền.
/ʌˈnɔɪjɪŋli/

Một cách khó chịu, bực mình, làm phiền.

Con ruồi cứ vo ve bên tai một cách bực mình khi tôi đang cố đọc sách.

Hình ảnh minh họa cho từ "apologized" - Xin lỗi, tạ lỗi, cáo lỗi.
/əˈpɑləˌdʒaɪzd/ /əˈpɒləˌdʒaɪzd/

Xin lỗi, tạ lỗi, cáo lỗi.

Người bạn viết thư của tôi đã xin lỗi vì đã không trả lời thư của tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "inexpert" - Kẻ nghiệp dư, người thiếu kinh nghiệm, người không chuyên.
/ˌɪnɪkˈspɜːrt/ /ˌɪnɛkˈspɜːrt/

Kẻ nghiệp , người thiếu kinh nghiệm, người không chuyên.

Cậu thực tập sinh mới là một kẻ nghiệp dư trong việc viết code, vì vậy cậu ấy cần rất nhiều sự hướng dẫn từ người giám sát.

Hình ảnh minh họa cho từ "mistakes" - Sai lầm, lỗi, sơ suất.
/mɪsˈteɪks/

Sai lầm, lỗi, suất.

Ai cũng mắc sai lầm khi học một điều gì đó mới.

Hình ảnh minh họa cho từ "croissants" - Bánh sừng bò.
/krwɑˈsɑ̃z/ /krəˈsɑnts/

Bánh sừng .

Buổi sáng, tôi ăn hai cái bánh sừng bò nóng hổi với một tách cà phê.

Hình ảnh minh họa cho từ "incompetent" - Kẻ bất tài, người vô dụng.
/ɪnˈkɑːmpɪtənt/ /ɪnˈkɑːmpətənt/

Kẻ bất tài, người dụng.

Người thợ sửa xe đó lộ ra là một kẻ bất tài khi anh ta không những không sửa được xe mà còn làm vấn đề trở nên tệ hơn.