Hình nền cho bumbling
BeDict Logo

bumbling

/ˈbʌmblɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lúng túng, vụng về, làm hỏng.

Ví dụ :

Nhện giăng tơ và chờ côn trùng bay vào một cách vụng về rồi mắc kẹt.