verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúng túng, vụng về, làm hỏng. To act in an inept, clumsy or inexpert manner; to make mistakes. Ví dụ : "Spiders build webs and wait for insects to bumble into them." Nhện giăng tơ và chờ côn trùng bay vào một cách vụng về rồi mắc kẹt. action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúng túng, vụng về. To boom, as a bittern; to buzz, as a fly. Ví dụ : "The fly bumbled around the kitchen, buzzing annoyingly near the food. " Con ruồi lúng túng bay vòng quanh bếp, vo ve rất khó chịu gần thức ăn. sound animal insect nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, sự vụng về. The act of one who bumbles; a mistake or error, especially through clumsiness. Ví dụ : "The baker apologized for the bumbling that resulted in the burnt croissants. " Người thợ làm bánh đã xin lỗi vì sự vụng về dẫn đến việc bánh croissant bị cháy khét. action character human tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụng về, lúng túng, ngớ ngẩn. Acting in a confused or ineffectual way; incompetent; showing little or no skill. Ví dụ : "a bumbling fool" Một kẻ ngốc vụng về hết chỗ nói. character person ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc