

portrayal
Định nghĩa
noun
Sự miêu tả, sự khắc họa, chân dung.
Ví dụ :
"The movie's portrayal of the American Revolution was historically accurate. "
Cách bộ phim miêu tả cuộc Cách Mạng Hoa Kỳ rất chính xác về mặt lịch sử.
Từ liên quan
enthusiastic adjective
/ɪnˌθjuːzɪˈæstɪk/ /ɪnˌθuːziˈæstɪk/
Nhiệt tình, hăng hái, sôi nổi.
"an enthusiastic lover of art"
Một người yêu nghệ thuật đầy nhiệt huyết.