noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, hài kịch lố. A style of humor marked by broad improbabilities with little regard to regularity or method. Ví dụ : "The school play was full of farces, including characters tripping over invisible objects and mistaken identities that made no sense at all. " Vở kịch của trường đầy những trò hề lố, ví dụ như các nhân vật vấp phải những vật thể vô hình và những màn nhầm lẫn thân phận vô lý hết sức. entertainment literature style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, hài kịch nhảm nhí. A motion picture or play featuring this style of humor. Ví dụ : "The farce that we saw last night had us laughing and shaking our heads at the same time." Trò hề mà chúng tôi xem tối qua vừa khiến chúng tôi cười phá lên, vừa lắc đầu ngao ngán. entertainment style literature media art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, sự lố bịch, tình huống nực cười. A situation abounding with ludicrous incidents. Ví dụ : "The first month of labor negotiations was a farce." Tháng đầu tiên của các cuộc đàm phán lao động là một trò hề lố bịch. situation entertainment literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò hề, trò lố bịch. A ridiculous or empty show. Ví dụ : "The political arena is a mere farce, with all sorts of fools trying to grab power." Chính trường chỉ là một trò hề, với đủ loại kẻ ngốc cố gắng tranh giành quyền lực. entertainment literature culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc