noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chia tay, tạm biệt. A wish of happiness or safety at parting, especially a permanent departure Ví dụ : "After her retirement party, Maria received many warm farewells from her colleagues. " Sau bữa tiệc nghỉ hưu, Maria nhận được rất nhiều lời tạm biệt đầy tình cảm từ các đồng nghiệp của mình. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chia tay, sự chia ly. A departure; the act of leaving Ví dụ : "The airport was filled with tearful farewells as families said goodbye to their loved ones. " Sân bay tràn ngập những lời chia tay đẫm nước mắt khi các gia đình nói lời tạm biệt với người thân yêu. communication action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc