Hình nền cho feasibility
BeDict Logo

feasibility

/ˌfiːzɪˈbɪləti/ /ˌfiːzəˈbɪləti/

Định nghĩa

noun

Tính khả thi, khả năng thực hiện được.

Ví dụ :

Nhóm đang nghiên cứu tính khả thi, hay khả năng thực hiện được của việc xây một ngôi trường mới ở khu dân cư đó, để xem việc này có thực sự làm được không.