BeDict Logo

feasibility

/ˌfiːzɪˈbɪləti/ /ˌfiːzəˈbɪləti/
Hình ảnh minh họa cho feasibility: Tính khả thi, khả năng thực hiện được.
 - Image 1
feasibility: Tính khả thi, khả năng thực hiện được.
 - Thumbnail 1
feasibility: Tính khả thi, khả năng thực hiện được.
 - Thumbnail 2
noun

Tính khả thi, khả năng thực hiện được.

Nhóm đang nghiên cứu tính khả thi, hay khả năng thực hiện được của việc xây một ngôi trường mới ở khu dân cư đó, để xem việc này có thực sự làm được không.