noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính khả thi, khả năng thực hiện được. The state of being feasible or possible. Ví dụ : "The team is studying the feasibility of building a new school in that neighborhood to see if it's actually possible. " Nhóm đang nghiên cứu tính khả thi, hay khả năng thực hiện được của việc xây một ngôi trường mới ở khu dân cư đó, để xem việc này có thực sự làm được không. possibility business technical ability science plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc