adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả thi, có thể thực hiện được. Able to be done in practice. Ví dụ : "His plan to rid Trafalgar Square of pigeons by bringing in peregrine falcons to eat them was dismissed as not feasible." Kế hoạch dùng chim cắt để bắt bồ câu ở quảng trường Trafalgar của anh ta bị bác bỏ vì cho rằng nó không khả thi. ability possibility business technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc