Hình nền cho fetlock
BeDict Logo

fetlock

/ˈfɛtlɑk/ /ˈfɛtlɔk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bùn bắn lên đến giao khâu (phần khớp cổ chân) của con ngựa khi nó phi nước đại trên cánh đồng.