noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rượu vang trắng Rhine. A Rhenish wine, of a light yellow color, either sparkling or still, from the Hochheim region; often applied to all Rhenish wines. Ví dụ : "My aunt brought a bottle of hock to the family dinner. " Cô tôi mang một chai rượu vang trắng Rhine đến bữa tối gia đình. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khớp cổ chân sau (của động vật bốn chân). The tarsal joint of a digitigrade quadruped, such as a horse, pig or dog. Ví dụ : "The veterinarian examined the horse's hock, checking for any signs of injury. " Bác sĩ thú y kiểm tra khớp cổ chân sau của con ngựa, xem có dấu hiệu bị thương không. anatomy animal body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giò. Meat from that part of a food animal. Ví dụ : "My grandmother makes a delicious soup with smoked hock and lentils. " Bà tôi nấu một món súp đậu lăng rất ngon với giò hun khói. food animal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt gân kheo, làm què. To disable by cutting the tendons of the hock; to hamstring; to hough. Ví dụ : "Desperate to win the fight, the outlaw tried to hock the sheriff's horse. " Tuyệt vọng muốn thắng trận đấu, tên tội phạm đã cố cắt gân kheo chân ngựa của cảnh sát trưởng để làm nó què đi. animal anatomy action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm đồ, thế chấp. Pawn, obligation as collateral for a loan. Ví dụ : "He needed $750 to get his guitar out of hock at the pawnshop." Anh ấy cần 750 đô la để chuộc lại cây đàn guitar của mình từ tiệm cầm đồ, nơi anh ấy đã cầm nó. finance business economy asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nợ, khoản nợ. Debt. Ví dụ : "They were in hock to the bank for $35 million." Họ đang nợ ngân hàng 35 triệu đô la. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả góp. Installment purchase. Ví dụ : "My parents used a hock to buy the new washing machine. " Bố mẹ tôi mua cái máy giặt mới bằng hình thức trả góp. finance business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tù, ngục, trại giam. Prison. Ví dụ : "The prisoner was transferred to the hock. " Tù nhân đã được chuyển đến nhà tù. law building police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầm đồ, thế chấp. To leave with a pawnbroker as security for a loan. Ví dụ : "Desperate for rent money, she had to hock her grandmother's necklace. " Quá túng quẫn vì cần tiền trả thuê nhà, cô ấy đành phải cầm đồ sợi dây chuyền của bà ngoại. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rầy, làm phiền, chọc tức. To bother; to pester; to annoy incessantly Ví dụ : "My younger brother constantly hocked me with his questions about his homework. " Thằng em tôi cứ quấy rầy tôi suốt ngày với đống bài tập về nhà của nó. attitude character human action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc, hắng giọng. To cough heavily, esp. causing uvular frication. Ví dụ : "After running up the stairs, he cleared his throat with a loud hock. " Sau khi chạy lên cầu thang, anh ấy hắng giọng một tiếng rất to. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc