Hình nền cho filibustering
BeDict Logo

filibustering

/ˌfɪlɪˈbʌstərɪŋ/

Định nghĩa

verb

Can thiệp quân sự tư nhân vào nước ngoài.

Ví dụ :

Thất vọng với việc chính phủ không hành động, một số công dân đã quyết định can thiệp quân sự tư nhân vào nước láng giềng để hỗ trợ quân nổi dậy.
verb

Kéo dài thời gian tranh luận, trì hoãn thông qua dự luật bằng cách diễn thuyết dài dòng.

To use obstructionist tactics in a legislative body.

Ví dụ :

"The senator was filibustering by talking for hours to prevent a vote on the new law. "
Vị thượng nghị sĩ đang kéo dài thời gian tranh luận bằng cách nói liên tục hàng giờ để ngăn chặn cuộc bỏ phiếu về luật mới.