verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Can thiệp quân sự tư nhân vào nước ngoài. To take part in a private military action in a foreign country. Ví dụ : ""Disappointed with the government's inaction, some citizens decided to start filibustering in the neighboring country to support the rebels." " Thất vọng với việc chính phủ không hành động, một số công dân đã quyết định can thiệp quân sự tư nhân vào nước láng giềng để hỗ trợ quân nổi dậy. military politics war action government history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài thời gian tranh luận, trì hoãn thông qua dự luật bằng cách diễn thuyết dài dòng. To use obstructionist tactics in a legislative body. Ví dụ : "The senator was filibustering by talking for hours to prevent a vote on the new law. " Vị thượng nghị sĩ đang kéo dài thời gian tranh luận bằng cách nói liên tục hàng giờ để ngăn chặn cuộc bỏ phiếu về luật mới. politics government law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc