Hình nền cho finked
BeDict Logo

finked

/fɪŋkt/

Định nghĩa

verb

Tố giác, phản bội, mách lẻo.

Ví dụ :

Maria mách lẻo với cô giáo về việc ai đang gian lận trong bài kiểm tra, phản bội lại các bạn cùng lớp.