BeDict Logo

betray

/bəˈtɹeɪ/
Hình ảnh minh họa cho betray: Phản bội, bán đứng.
 - Image 1
betray: Phản bội, bán đứng.
 - Thumbnail 1
betray: Phản bội, bán đứng.
 - Thumbnail 2
betray: Phản bội, bán đứng.
 - Thumbnail 3
verb

Anh ấy đã hứa giữ bí mật của tôi, nhưng lại phản bội lòng tin của tôi bằng cách kể cho tất cả mọi người ở trường.

Hình ảnh minh họa cho betray: Phản bội, lừa dối, tố giác.
 - Image 1
betray: Phản bội, lừa dối, tố giác.
 - Thumbnail 1
betray: Phản bội, lừa dối, tố giác.
 - Thumbnail 2
verb

Phản bội, lừa dối, tố giác.

Lời giải thích khó hiểu của giáo viên về khái niệm toán học đã làm hại học sinh, khiến các em mắc một loạt lỗi trong bài kiểm tra.