Hình nền cho betray
BeDict Logo

betray

/bəˈtɹeɪ/

Định nghĩa

verb

Phản bội, bội phản, bán đứng.

Ví dụ :

Một sĩ quan đã bán đứng thành phố cho kẻ thù.
verb

Ví dụ :

Anh ấy đã hứa giữ bí mật của tôi, nhưng lại phản bội lòng tin của tôi bằng cách kể cho tất cả mọi người ở trường.
verb

Phản bội, lừa dối, tố giác.

Ví dụ :

Lời giải thích khó hiểu của giáo viên về khái niệm toán học đã làm hại học sinh, khiến các em mắc một loạt lỗi trong bài kiểm tra.
verb

Phản bội, lừa dối, ruồng bỏ.

Ví dụ :

Cậu bạn mới đến lớp rất quyến rũ đã phản bội lại niềm tin của Sarah khi hứa hẹn kết hôn rồi sau đó ruồng bỏ cô ấy.