Hình nền cho fireplaces
BeDict Logo

fireplaces

/ˈfaɪərˌpleɪsɪz/ /ˈfaɪərpleɪsɪz/

Định nghĩa

noun

Lò sưởi, lò đốt.

Ví dụ :

Vào mùa đông, cả gia đình thường tụ tập trong phòng khách gần hai cái lò sưởi để giữ ấm.