Hình nền cho fluency
BeDict Logo

fluency

/ˈfluːənsi/

Định nghĩa

noun

Sự trôi chảy, Lưu loát.

Ví dụ :

Sự trôi chảy tiếng Pháp của cô học sinh thể hiện rõ qua cách cô ấy trả lời câu hỏi của giáo viên một cách mượt mà và dễ dàng.
noun

Ví dụ :

Sự lưu loát tiếng Pháp của sinh viên đó giúp cô ấy dễ dàng tham gia vào các cuộc thảo luận trên lớp mà không cần phải suy nghĩ nhiều.