BeDict Logo

smoothness

/ˈsmuːðnəs/
Hình ảnh minh họa cho smoothness: Độ trơn.
noun

Nhà nghiên cứu đã phân tích độ trơn của đường cong được tạo ra, tính toán môđun trơn của nó để đánh giá mức độ gần đúng của nó so với hàm lý tưởng.