Hình nền cho smoothness
BeDict Logo

smoothness

/ˈsmuːðnəs/

Định nghĩa

noun

Sự trơn tru, độ trơn tru, sự mượt mà.

Ví dụ :

Độ trơn láng của mặt bàn bếp mới giúp việc lau chùi trở nên dễ dàng.
noun

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu đã phân tích độ trơn của đường cong được tạo ra, tính toán môđun trơn của nó để đánh giá mức độ gần đúng của nó so với hàm lý tưởng.