Hình nền cho fluent
BeDict Logo

fluent

/ˈfluːənt/ /ˈfluənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong phân tích chuyển động của Newton, "fluent" đại diện cho vị trí liên tục biến thiên của quả bóng, giá trị của nó luôn phụ thuộc vào thời gian.
adjective

Trôi chảy, lưu loát.

Ví dụ :

"fluent handwriting"
Chữ viết tay trôi chảy như dòng nước chảy.