

forceps
Định nghĩa
Từ liên quan
procedures noun
/pɹəˈsiːdʒəs/ /pɹəˈsidʒɚs/
Quy trình, thủ tục.
Trường học có những quy trình cụ thể để xử lý đồ đạc bị mất.
instrument noun
/ˈɪnstɹəmənt/


Trường học có những quy trình cụ thể để xử lý đồ đạc bị mất.