Hình nền cho pincer
BeDict Logo

pincer

/ˈpɪnsəɹ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The small, metal pincer was used to hold the broken pencil. "
Cái kẹp kim loại nhỏ được dùng để giữ cây bút chì bị gãy.