noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Càng, kẹp. Any object that resembles one half of a pair of pincers. Ví dụ : "The small, metal pincer was used to hold the broken pencil. " Cái kẹp kim loại nhỏ được dùng để giữ cây bút chì bị gãy. part utensil machine item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, bao vây, tấn công gọng kìm. (sometimes figurative) To surround with a pincer attack. Ví dụ : "The two opposing armies planned to pincer the enemy camp, trapping them from both sides. " Hai đội quân đối địch lên kế hoạch tấn công gọng kìm, kẹp chặt trại địch từ cả hai phía, khiến chúng không thể thoát thân. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc