noun🔗ShareMóng vuốt. A curved, pointed horny nail on each digit of the foot of a mammal, reptile, or bird."The cat used its sharp claw to scratch the scratching post. "Con mèo dùng móng vuốt sắc nhọn của nó để cào cái cột cào.animalbiologyanatomypartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMóng vuốt. A foot equipped with such."The cat's claw scratched the wooden floor. "Móng vuốt của con mèo cào xước sàn gỗ.animalanatomypartbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCàng. The pincer (chela) of a crustacean or other arthropod."The crab used its claw to pinch a piece of seaweed. "Con cua dùng càng để gắp một miếng rong biển.animalpartbiologyorganismnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMóc, gắp, càng. A mechanical device resembling a claw, used for gripping or lifting."The crane operator used the claw to lift the heavy box onto the truck. "Người điều khiển cần cẩu đã dùng cái móc để nhấc thùng hàng nặng lên xe tải.machinetechnologydeviceutensilChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareMóng vuốt, cựa. A slender appendage or process, formed like a claw, such as the base of petals of the pink."The petals of the carnation flower have a noticeable claw at their base, where they attach to the stem. "Cánh hoa cẩm chướng có một phần móng vuốt dễ thấy ở đáy cánh hoa, chỗ chúng gắn vào thân cây.plantpartbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVồ, bắt bóng sống. The act of catching a ball overhand."The catcher's strong claw snagged the fastball in the middle of the game. "Cú vồ bóng chắc tay của người bắt bóng đã tóm gọn trái bóng nhanh ngay giữa trận đấu.sportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCào, cấu, bấu. To scratch or to tear at."The cat clawed at the sofa, trying to reach the dangling string. "Con mèo cào cấu vào диван, cố với lấy sợi dây đang lủng lẳng.actionanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCào, bấu, vồ. To use the claws to seize, to grip."The cat tried to claw the toy mouse from under the couch. "Con mèo cố vồ lấy con chuột đồ chơi từ dưới gầm ghế sofa.animalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCào, bấu víu. To use the claws to climb."The kitten tried to claw its way up the curtains. "Chú mèo con cố gắng dùng móng vuốt cào bấu vào rèm cửa để trèo lên.animalactionnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCào, vồ. To perform a claw catch."The cat clawed at the cardboard box, trying to get inside. "Con mèo cào cấu vào thùng các tông, cố gắng chui vào bên trong.sportactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCào, bấu, quào. To move with one's fingertips."The toddler couldn't quite grasp the toy, so he had to claw it across the floor to reach it. "Đứa bé loạng choạng không nắm được đồ chơi, nên phải dùng các ngón tay quào quào kéo lê nó trên sàn để với tới.animalbodyactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGãi, nịnh nọt, lấy lòng. To relieve uneasy feeling, such as an itch, by scratching; hence, to humor or flatter, to court someone."To get rid of the itch on his arm, he clawed at the rough fabric of his shirt. "Để hết ngứa ở cánh tay, anh ta gãi mạnh vào lớp vải thô ráp của áo.actionhumanmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCào cấu, chì chiết, nhiếc móc. To rail at; to scold."The frustrated teacher began to claw at the students for their constant talking during the lesson. "Người giáo viên bực bội bắt đầu chì chiết học sinh vì chúng nói chuyện liên tục trong giờ học.attitudeactionlanguagecommunicationcharacterwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNịnh nọt, bợ đỡ. To flatter; to fawn on (a person)."The student was trying to claw his way into the teacher's good graces by offering her extra help. "Cậu học sinh đó đang cố gắng nịnh nọt cô giáo để lấy lòng bằng cách xung phong giúp cô những việc ngoài giờ.attitudecharacterhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc