noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọng kìm, càng. Any object that resembles one half of a pair of pincers. Ví dụ : "The crab's large, curved claw looked like a single pincer. " Cái càng lớn, cong của con cua trông giống như một chiếc gọng kìm đơn lẻ. part item utensil machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kìm, cái kìm. A gripping tool, pivoted like a pair of scissors, but with blunt jaws. Ví dụ : "The jeweler used tiny pincers to carefully pick up the delicate gold earring. " Người thợ kim hoàn dùng một cái kìm nhỏ để cẩn thận nhặt chiếc khuyên tai vàng mỏng manh lên. utensil device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Càng. The front claws of crustaceans such as lobsters. Ví dụ : "The lobster used its pincers to crack open the clam. " Con tôm hùm dùng càng của nó để tách con nghêu ra. animal part biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc