Hình nền cho forearms
BeDict Logo

forearms

/ˈfɔːrɑːrmz/ /ˈfɔːrɑːmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy chống cẳng tay lên bàn trong lúc nghe thầy giáo giảng bài.