BeDict Logo

muzzle

/ˈmʌzəl/
Hình ảnh minh họa cho muzzle: Nòng súng.
 - Image 1
muzzle: Nòng súng.
 - Thumbnail 1
muzzle: Nòng súng.
 - Thumbnail 2
noun

Viên cảnh sát hướng khẩu súng của mình, giữ ngón tay không chạm cò, và mảnh vụn bắn tung tóe lên từ nòng súng khi anh ta di chuyển qua đống đổ nát.