noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột buồm trước. The mast nearest the bow, on a ship with more than one mast. Ví dụ : "As the tall ship sailed into the harbor, the foremasts, being closest to the front, were the first parts of the ship visible to the crowd. " Khi chiếc thuyền buồm cao lớn tiến vào cảng, những cột buồm trước, vì ở gần mũi thuyền nhất, là những phần đầu tiên của con thuyền mà đám đông nhìn thấy. nautical sailing vehicle part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc