

foulard
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
handkerchief noun
/ˈhæŋkətʃiːf/ /ˈhæŋkɚtʃɪf/
Khăn tay.
"During the presentation, Sarah discreetly used her handkerchief to wipe away a tear. "
Trong lúc thuyết trình, Sarah kín đáo dùng khăn tay lau đi một giọt nước mắt.
lightweight noun
/ˈlaɪtweɪt/ /ˈlaɪtˌweɪt/
Hạng nhẹ.
Hạng cân nhẹ trong môn quyền anh nằm giữa hạng lông và hạng bán trung.