noun




franco
/ˈfræŋkoʊ/ /ˈfrɑːŋkoʊ/Từ vựng liên quan

currency/ˈkʌɹ.ən.si/ /ˈkɝ.ən.si/
Tiền tệ, ngoại tệ.

learned/ˈlɜːnɪd/ /ˈlɝnɪd/ /lɜːnd/ /lɝnd/
Uyên bác, Thông thái, Học rộng, Có học thức.

ti/tiː/
Si

tr/tr/
Hàng ngang.

years/ji.ə(ɹ)z/
Năm, năm tháng.

hobby/ˈhɒ.bi/ /ˈhɑ.bi/
Sở thích, thú vui, thú tiêu khiển.

century/ˈsɛn.t͡ʃə.ɹiː/
Thế kỷ, một trăm năm.

coin/kɔɪn/
Đồng xu, tiền kim loại.

franc/fɹæŋk/
Franc, đồng franc.

collecting/kəˈlɛktɪŋ/
Thu thập, sưu tầm, gom góp.

early/ˈɜː.li/ /ˈɝli/
Ca làm sớm, ca sáng.

issued/ˈɪsjuːd/ /ˈɪʃjud/
Phát hành, ban hành, đưa ra.
