Hình nền cho shifting
BeDict Logo

shifting

/ˈʃɪftɪŋ/

Định nghĩa

verb

Di chuyển, thay đổi, dời chỗ.

Ví dụ :

Giáo viên đang dời bàn ghế để tạo thêm không gian cho hoạt động của lớp.
verb

Nhanh chân, hối hả.

Ví dụ :

"If you shift, you might make the 2:19."
Nếu nhanh chân lên, có lẽ bạn sẽ kịp chuyến tàu 2 giờ 19.
verb

Lươn lẹo, quanh co, né tránh.

Ví dụ :

Thay vì trả lời thẳng câu hỏi ai làm vỡ bình hoa, đứa trẻ cứ luôn lươn lẹo, nói sang chuyện khác và đổi chủ đề.
noun

Ví dụ :

Sự vụng về dễ nhận thấy trong câu "Eats slowly John the pie" (Ăn chậm John cái bánh) cho thấy rõ hiệu ứng của sự hoán vị, khi chủ ngữ và trạng từ đã đổi chỗ cho nhau xung quanh động từ.