Hình nền cho fricandeau
BeDict Logo

fricandeau

/fɹɪkænˈdəʊ/ /ˈfɹɪkn̩ˌdoʊ/

Định nghĩa

noun

Phi lê bê hầm rau củ kiểu Pháp.

Ví dụ :

Chủ nhật vừa rồi, bà tôi làm món phi lê bê hầm rau củ kiểu Pháp (fricandeau) cho bữa tối, và thịt bê mềm tan, hầm trong rượu vang trắng với cà rốt và hành tây, ngon tuyệt vời.