Hình nền cho braised
BeDict Logo

braised

/bɹeɪzd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Mẹ tôi kho sườn bò bằng rượu vang đỏ cho đến khi chúng mềm nhừ và rục xương.
verb

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận hàn cái móc khóa bị gãy trở lại vào chiếc vòng tay bạc, giúp nó có thể đeo lại được.