noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, sự nhảy nhót, sự nô đùa. An instance of running or skipping about playfully. Ví dụ : "The puppies' morning gambol in the park was full of joyful leaps and bounds. " Buổi sáng, lũ chó con nô đùa nhảy nhót trong công viên với những bước chạy và cú nhảy đầy vui sướng. action entertainment animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, trò vui, sự nô đùa. An instance of more general frisking or frolicking. Ví dụ : "The puppies engaged in a joyful gambol in the park, chasing each other and tumbling in the grass. " Đám chó con nô đùa vui vẻ trong công viên, đuổi bắt nhau và lăn lộn trên cỏ, tạo nên một trò vui nhộn nhịp. animal action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy nhót, nô đùa. To move about playfully; to frolic. Ví dụ : "The lambs gambol in the spring meadow. " Những chú cừu non nhảy nhót nô đùa trên đồng cỏ mùa xuân. action entertainment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lộn nhào, trồng cây chuối. To do a forward roll. Ví dụ : "The children began to gambol down the grassy hill after school, rolling and laughing all the way. " Bọn trẻ bắt đầu lộn nhào xuống ngọn đồi cỏ sau giờ học, vừa lăn vừa cười suốt cả đường. action sport body entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc