Hình nền cho gambol
BeDict Logo

gambol

/ˈɡæm.bəl/

Định nghĩa

noun

Nhảy nhót, sự nhảy nhót, sự nô đùa.

Ví dụ :

Buổi sáng, lũ chó con nô đùa nhảy nhót trong công viên với những bước chạy và cú nhảy đầy vui sướng.