Hình nền cho frisks
BeDict Logo

frisks

/fɹɪsks/

Định nghĩa

verb

Nhảy nhót, nô đùa, tung tăng.

Ví dụ :

Những chú chó con nhảy nhót nô đùa trong vườn, đuổi bắt bướm và lăn lộn vào nhau.