Hình nền cho fuchsia
BeDict Logo

fuchsia

/ˈfjuːʃə/

Định nghĩa

noun

Hoa vân anh, hoa lồng đèn.

Ví dụ :

Bà tôi có một chậu hoa vân anh rất đẹp trồng trong giỏ treo ở hiên nhà, những bông hoa màu hồng rực rỡ của nó thu hút chim ruồi suốt cả mùa hè.
adjective

Màu đỏ tươi ánh tím, màu hoa vân anh.

Having a purplish-red colour.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã dùng màu đỏ tươi ánh tím (màu hoa vân anh) để vẽ nên một cảnh hoàng hôn rực rỡ.