noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoa vân anh, hoa lồng đèn. A popular garden plant, of the genus Fuchsia, of the Onagraceae family, shrubs with red, pink or purple flowers. Ví dụ : "My grandmother has a beautiful fuchsia in a hanging basket on her porch, its vibrant pink flowers attracting hummingbirds all summer. " Bà tôi có một chậu hoa vân anh rất đẹp trồng trong giỏ treo ở hiên nhà, những bông hoa màu hồng rực rỡ của nó thu hút chim ruồi suốt cả mùa hè. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu đỏ tươi ánh tím, màu hoa vân anh. A purplish-red colour, the color of fuchsin, an aniline dye. Ví dụ : "Her dress was a vibrant fuchsia, making her stand out in the crowd. " Chiếc váy của cô ấy có màu đỏ tươi ánh tím rực rỡ, giúp cô ấy nổi bật giữa đám đông. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu đỏ tươi ánh tím, màu hoa vân anh. Having a purplish-red colour. Ví dụ : "The artist used fuchsia paint to create a vibrant sunset. " Người họa sĩ đã dùng màu đỏ tươi ánh tím (màu hoa vân anh) để vẽ nên một cảnh hoàng hôn rực rỡ. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc