BeDict Logo

rats

/ɹæts/
Hình ảnh minh họa cho rats: Chuột, loài chuột.
noun

Nhìn thấy vài con chuột đang chạy lăng xăng dưới nhà kho, người làm vườn biết là anh ta đang có vấn đề về sâu bọ trong vườn sau nhà.

Hình ảnh minh họa cho rats: Chuột ghẻ, người làm phản công đoàn.
noun

Chuột ghẻ, người làm phản công đoàn.

Các thành viên công đoàn gọi những công nhân mới là "chuột ghẻ" vì họ vượt qua hàng rào biểu tình và nhận việc của họ trong cuộc đình công.

Hình ảnh minh họa cho rats: Xé toạc, làm rách tả tơi.
verb

Xé toạc, làm rách tả tơi.

Bị xé toạc ra thành từng mảnh vụn.