Hình nền cho rats
BeDict Logo

rats

/ɹæts/

Định nghĩa

noun

Chuột, chuột cống.

Ví dụ :

"The exterminator found several rats living in the basement of the old house. "
Người diệt côn trùng đã tìm thấy vài con chuột cống sống trong tầng hầm của ngôi nhà cũ.
noun

Ví dụ :

Nhìn thấy vài con chuột đang chạy lăng xăng dưới nhà kho, người làm vườn biết là anh ta đang có vấn đề về sâu bọ trong vườn sau nhà.
noun

Chuột ghẻ, người làm phản công đoàn.

Ví dụ :

Các thành viên công đoàn gọi những công nhân mới là "chuột ghẻ" vì họ vượt qua hàng rào biểu tình và nhận việc của họ trong cuộc đình công.
verb

Làm chuột, phá hoại phong trào công đoàn.

Ví dụ :

Mặc dù công đoàn đình công để đòi lương cao hơn, John đã quyết định làm chuột và tiếp tục làm việc cho công ty.
noun

Ghềnh đá ngầm, Bãi đá ngầm.

Ví dụ :

Những ngư dân già dặn cảnh báo các thủy thủ tránh xa những ghềnh đá ngầm ngoài khơi, đặc biệt là vào mùa bão.
verb

Xé toạc, làm rách tả tơi.

Ví dụ :

Bị xé toạc ra thành từng mảnh vụn.