noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột, chuột cống. A medium-sized rodent belonging to the genus Rattus. Ví dụ : "The exterminator found several rats living in the basement of the old house. " Người diệt côn trùng đã tìm thấy vài con chuột cống sống trong tầng hầm của ngôi nhà cũ. animal organism biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột, loài chuột. Any of the numerous members of several rodent families (e.g. voles and mice) that resemble true rats in appearance, usually having a pointy snout, a long, bare tail, and body length greater than about 12 cm, or 5 inches. Ví dụ : "Seeing several rats scurrying under the shed, the gardener knew he had a pest problem in his backyard. " Nhìn thấy vài con chuột đang chạy lăng xăng dưới nhà kho, người làm vườn biết là anh ta đang có vấn đề về sâu bọ trong vườn sau nhà. animal biology organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ phản bội, quân phản quốc, lũ chuột. A person who is known for betrayal; a scoundrel; a quisling. Ví dụ : "What a rat, leaving us stranded here!" Đúng là đồ phản bội, bỏ rơi chúng ta mắc kẹt ở đây! character person moral negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột, kẻ chỉ điểm, kẻ mách lẻo. An informant or snitch. Ví dụ : ""The teacher knew someone was cheating because she had rats in the class who told her." " Cô giáo biết có người gian lận vì có chuột trong lớp đã mách lẻo cho cô. person police character job communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột ghẻ, người làm phản công đoàn. A scab: a worker who acts against trade union policies. Ví dụ : "The union members called the new workers "rats" for crossing the picket line and taking their jobs during the strike. " Các thành viên công đoàn gọi những công nhân mới là "chuột ghẻ" vì họ vượt qua hàng rào biểu tình và nhận việc của họ trong cuộc đình công. politics job society work economy organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách quen, người lui tới thường xuyên. A person who routinely spends time at a particular location. Ví dụ : "He loved hockey and was a devoted rink rat." Anh ấy rất thích khúc côn cầu và là một khách quen thường xuyên của sân băng. person place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búi tóc giả. A wad of shed hair used as part of a hairstyle. Ví dụ : "In the old movie, the actress used several rats to give her beehive hairstyle extra height. " Trong bộ phim cũ, nữ diễn viên đã dùng vài búi tóc giả để làm cho kiểu tóc tổ ong của cô ấy cao hơn. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Búi tóc giả. A roll of material used to puff out the hair, which is turned over it. Ví dụ : "Before the dance, Grandma showed me how to use rats to give my updo extra volume. " Trước buổi khiêu vũ, bà ngoại đã chỉ cho cháu cách dùng búi tóc giả để làm cho kiểu tóc búi của cháu trông phồng hơn. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗ lồn, âm hộ. Vagina. Ví dụ : "Get your rat out." Lôi cái lồn của mày ra đi. body sex anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuột xạ, chuột hươu. Short for muskrat. Ví dụ : "My neighbor traps rats that are damaging her vegetable garden near the pond. " Nhà hàng xóm của tôi đặt bẫy chuột xạ đang phá hoại vườn rau gần ao của cô ấy. animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tố giác, phản bội, khai báo. (usually with “on” or “out”) To betray a person or party, especially by telling their secret to an authority or an enemy; to turn someone in. Ví dụ : "He is going to rat us out!" Hắn định khai chúng ta ra đó! moral character action society communication guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chuột, phá hoại phong trào công đoàn. To work as a scab, going against trade union policies. Ví dụ : ""Even though the union was on strike for better wages, John decided to rat and continue working for the company." " Mặc dù công đoàn đình công để đòi lương cao hơn, John đã quyết định làm chuột và tiếp tục làm việc cho công ty. job business economy organization work industry politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt chuột. (of a dog, etc.) To kill rats. Ví dụ : "The terrier rats in the barn every evening to keep the rodent population down. " Con chó sục đó bắt chuột trong chuồng mỗi tối để kiểm soát số lượng chuột. animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết xước, vết cào. A scratch or a score. Ví dụ : "The old table had a few rats on its surface from years of use. " Mặt chiếc bàn cũ có vài vết xước do sử dụng nhiều năm. mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghềnh đá ngầm, Bãi đá ngầm. A place in the sea with rapid currents and crags where a ship is likely to be torn apart in stormy weather. Ví dụ : "The old fishermen warned sailors to avoid the rats off the coast, especially during hurricane season. " Những ngư dân già dặn cảnh báo các thủy thủ tránh xa những ghềnh đá ngầm ngoài khơi, đặc biệt là vào mùa bão. nautical ocean disaster geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cào, vạch, làm trầy xước. To scratch or score. Ví dụ : "He ratted a vertical line on his face with a pocket knife." Anh ta dùng dao bỏ túi vạch một đường dọc lên mặt, làm trầy xước da. mark action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xé toạc, làm rách tả tơi. To tear, rip, rend. Ví dụ : "Ratted to shreds." Bị xé toạc ra thành từng mảnh vụn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khỉ gió, chết tiệt. Damn, drat, blast; used in oaths. Ví dụ : "Rats! I forgot my homework at home again. " Khỉ gió! Mình lại quên bài tập ở nhà nữa rồi. curse language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiêu chuẩn, định mức. A ration. Ví dụ : "During the camping trip, everyone received equal rats of trail mix to ensure we had enough for the whole hike. " Trong chuyến đi cắm trại, mọi người đều nhận được tiêu chuẩn khẩu phần ăn hỗn hợp giống nhau để đảm bảo chúng ta có đủ cho cả chuyến đi bộ đường dài. food amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt, Khỉ thật. Expression of annoyance or disgust; damn, darn. Ví dụ : ""Rats! I forgot my homework at home." " "Chết tiệt! Tớ quên bài tập ở nhà rồi." exclamation curse language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôi trời ơi! Expression of disbelief. Ví dụ : "Rats, I forgot my homework at home! " Ôi trời ơi, tớ quên mất bài tập ở nhà rồi! attitude exclamation language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc