noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu bọ, côn trùng, loài gây hại. Any one of various common types of small insects or animals which cause harm and annoyance. Ví dụ : "The area was plagued by all sorts of vermin: fleas, lice, mice, and rats to name a few." Khu vực này bị tàn phá bởi đủ loại sâu bọ, côn trùng và loài gây hại: nào là bọ chét, chấy rận, chuột nhắt, chuột cống, kể ra thì nhiều lắm. animal insect environment biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Loài vật gây hại, thú vật gây hại. Animals that prey on game, such as foxes or weasels. Ví dụ : "The farmer set traps for the vermin that were eating the crops in his field. " Người nông dân đặt bẫy để bắt những loài vật gây hại như cáo và chồn, chúng đang ăn vụ mùa trên ruộng của ông. animal nature biology environment game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân vô lại, lũ sâu bọ. Obnoxious, or mean and offensive person or people. Ví dụ : "Bring these vermin to the Palace of Justice." Giải những quân vô lại này đến Pháp Cung. person character attitude negative inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc