verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, hỗ trợ. To help forward; to assist. Ví dụ : ""Studying hard furthers your chances of getting a good grade." " Chăm chỉ học tập giúp tăng cơ hội đạt điểm cao của bạn. aid action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thúc đẩy, đẩy mạnh, hỗ trợ, tạo điều kiện. To encourage growth; to support progress or growth of something; to promote. Ví dụ : "Further the economy." Thúc đẩy sự phát triển kinh tế. achievement business education organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc