noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy móc, công nghệ. Machines, technology Ví dụ : "The spy movie was full of impressive gadgetry, like hidden cameras and laser pens. " Bộ phim điệp viên đó có đầy những máy móc, công nghệ ấn tượng, ví dụ như camera ẩn và bút laser. technology machine electronics technical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ dùng, dụng cụ. (usually in the plural) A gadget. Ví dụ : "The store was filled with the latest gadgetry, from smartwatches to voice-controlled speakers. " Cửa hàng tràn ngập những đồ dùng, dụng cụ mới nhất, từ đồng hồ thông minh đến loa điều khiển bằng giọng nói. technology electronics machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc