Hình nền cho gadgetry
BeDict Logo

gadgetry

/ˈɡædʒətɹi/

Định nghĩa

noun

Máy móc, công nghệ.

Ví dụ :

Bộ phim điệp viên đó có đầy những máy móc, công nghệ ấn tượng, ví dụ như camera ẩn và bút laser.