verb🔗ShareHiếp dâm tập thể. To participate in a gangbang."We all got to gangbang the porn star."Tất cả bọn tao đều được hiếp dâm tập thể con sao phim người lớn đó.sexactiongrouphumansocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh hội đồng, vây đánh. To beat one or a smaller amount of people as a gang."The news reported that a group of older students were arrested for gangbanging a younger boy after school. "Tin tức đưa rằng một nhóm học sinh lớn tuổi hơn đã bị bắt vì tội đánh hội đồng một cậu bé nhỏ tuổi hơn sau giờ học.groupactionpolicesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTham gia băng đảng, phạm tội theo băng đảng. To belong to a gang; to commit criminal acts as part of a gang."It broke my heart to see him out there gangbanging."Thật đau lòng khi thấy nó ở ngoài kia tham gia băng đảng, phạm tội như vậy.groupactionsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc