noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tập thể, Hiếp dâm tập thể. Sexual intercourse involving more than two persons, especially with a high proportion of men. sex action human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếp dâm tập thể. Gang rape. sex inhuman society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh hội đồng, tấn công tập thể. The act of a street gang attacking random people on the streets and/or committing gang crimes. police action group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiếp dâm tập thể. To participate in a gangbang. Ví dụ : "We all got to gangbang the porn star." Tất cả bọn tôi đều được hiếp dâm tập thể cô diễn viên phim khiêu dâm đó. sex action human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội đồng, đánh hội đồng. To beat one or a smaller amount of people as a gang. group action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia băng đảng, phạm tội băng đảng. To belong to a gang; to commit criminal acts as part of a gang. Ví dụ : "It broke my heart to see him out there gangbanging." Thật đau lòng khi thấy nó ngoài kia tham gia băng đảng, phạm tội như vậy. group action police law society inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc