noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêu dâm, phim khiêu dâm, nội dung khiêu dâm. Pornography. Ví dụ : "I just delete the porn before someone else uses the computer." Tôi xóa hết mấy cái phim khiêu dâm đi trước khi người khác dùng máy tính. sex culture entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phim khiêu dâm, nội dung khiêu dâm. (chiefly in the plural) A pornographic work. Ví dụ : "The students discussed the porn magazines they found hidden in the library. " Các bạn học sinh bàn tán về những cuốn tạp chí khiêu dâm mà họ tìm thấy giấu trong thư viện. sex entertainment media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêu dâm, phim khiêu dâm, nội dung khiêu dâm. Material, usually visual, presenting something desirable in a sensational manner. Ví dụ : "car porn" "Car porn" ở đây có nghĩa là hình ảnh xe hơi được thể hiện một cách quá mức hấp dẫn, kích thích thị giác, giống như phim khiêu dâm vậy. => Hình ảnh xe hơi quá đẹp, quá kích thích thị giác, như phim khiêu dâm vậy. media entertainment sex culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiêu dâm, phim khiêu dâm, nội dung khiêu dâm. Material that provides illicit gratification of an obsessive or unhealthy interest in something. Ví dụ : "The teacher confiscated the pornographic magazine from the student's backpack, as it was inappropriate for the school environment. " Giáo viên tịch thu cuốn tạp chí khiêu dâm trong cặp sách của học sinh vì nó không phù hợp với môi trường học đường. sex media entertainment internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc