verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, bện, xoắn xuýt. To twine something together. Ví dụ : "The toddler playfully intertwined his fingers in his mother's hair. " Đứa bé lon ton nghịch ngợm bện những ngón tay vào tóc mẹ. nature action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn vào nhau, bện vào nhau, xoắn xuýt. To become twined together. Ví dụ : "The threads of the friendship bracelets were intricately intertwined. " Các sợi chỉ của những chiếc vòng tay tình bạn được bện vào nhau một cách tỉ mỉ. nature biology plant structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn quýt, bện vào nhau, xoắn xuýt. Twined or twisted together Ví dụ : "Intertwined threads of cotton" Những sợi chỉ bông bện vào nhau. nature appearance structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc