BeDict Logo

insight

/ˈɪnsaɪt/
Hình ảnh minh họa cho insight: Sự thấu hiểu, sự nhìn thấu, cái nhìn sâu sắc.
 - Image 1
insight: Sự thấu hiểu, sự nhìn thấu, cái nhìn sâu sắc.
 - Thumbnail 1
insight: Sự thấu hiểu, sự nhìn thấu, cái nhìn sâu sắc.
 - Thumbnail 2
noun

Sự thấu hiểu, sự nhìn thấu, cái nhìn sâu sắc.

Sự thấu hiểu của cô giáo về động lực của học sinh đã giúp cô thiết kế một kế hoạch bài học hấp dẫn hơn.

Hình ảnh minh họa cho insight: Sự thấu hiểu sâu sắc, thông tin chi tiết, thấu thị.
 - Image 1
insight: Sự thấu hiểu sâu sắc, thông tin chi tiết, thấu thị.
 - Thumbnail 1
insight: Sự thấu hiểu sâu sắc, thông tin chi tiết, thấu thị.
 - Thumbnail 2
noun

Sự thấu hiểu sâu sắc, thông tin chi tiết, thấu thị.

Sự thấu hiểu sâu sắc về sở thích của học sinh mà đội ngũ marketing mới có được đã giúp họ thiết kế được bộ đồng phục học sinh hấp dẫn hơn.

Hình ảnh minh họa cho insight: Sự thấu hiểu sâu sắc, sự nhận thức sâu sắc.
 - Image 1
insight: Sự thấu hiểu sâu sắc, sự nhận thức sâu sắc.
 - Thumbnail 1
insight: Sự thấu hiểu sâu sắc, sự nhận thức sâu sắc.
 - Thumbnail 2
noun

Sự thấu hiểu sâu sắc, sự nhận thức sâu sắc.

Lời giải thích đầy thấu hiểu của cô giáo về phân số đã giúp học sinh hiểu rõ mối liên hệ giữa các phần và tổng thể.

Hình ảnh minh họa cho insight: Sự thấu hiểu, sự nhận thức, cái nhìn sâu sắc về bệnh.
noun

Sự thấu hiểu, sự nhận thức, cái nhìn sâu sắc về bệnh.

Nhà trị liệu đã khen ngợi sự thấu hiểu của Sarah về bệnh trầm cảm của cô ấy, và nhận thấy cô ấy hiểu rõ những khó khăn mà mình đang đối mặt.