Hình nền cho insight
BeDict Logo

insight

/ˈɪnsaɪt/

Định nghĩa

noun

Sự thấu hiểu, sự nhìn thấu, cái nhìn sâu sắc.

Ví dụ :

Sự thấu hiểu của cô giáo về động lực của học sinh đã giúp cô thiết kế một kế hoạch bài học hấp dẫn hơn.
noun

Ví dụ :

Sự thấu hiểu sâu sắc về sở thích của học sinh mà đội ngũ marketing mới có được đã giúp họ thiết kế được bộ đồng phục học sinh hấp dẫn hơn.
noun

Sự thấu hiểu, sự hiểu biết sâu sắc, trực giác.

Ví dụ :

Sự thấu hiểu sâu sắc của cô giáo về những khó khăn của học sinh đã giúp cô ấy soạn một giáo án tốt hơn.
noun

Sự thấu hiểu sâu sắc, sự nhận thức sâu sắc.

Ví dụ :

Lời giải thích đầy thấu hiểu của cô giáo về phân số đã giúp học sinh hiểu rõ mối liên hệ giữa các phần và tổng thể.
noun

Sự thấu hiểu, sự nhận thức, cái nhìn sâu sắc về bệnh.

Ví dụ :

Nhà trị liệu đã khen ngợi sự thấu hiểu của Sarah về bệnh trầm cảm của cô ấy, và nhận thấy cô ấy hiểu rõ những khó khăn mà mình đang đối mặt.