Hình nền cho gavelkind
BeDict Logo

gavelkind

/ˈɡævəlˌkaɪnd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vì người nông dân mất mà không để lại di chúc, đất đai của ông ta được chia đều cho các con trai theo tập tục chia đều gia tài cho con trai.