noun🔗ShareNgười chết không để lại di chúc, người chết vô chúc thư. A person who dies without making a valid will."Since John died intestate, the court will decide how his possessions are divided among his relatives. "Vì John chết mà không để lại di chúc, tòa án sẽ quyết định cách chia tài sản của anh ấy cho những người thân.propertylawfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông có di chúc, vô chúc. Without a valid will indicating whom to leave one's estate to after death."Because John died intestate, the court had to decide how his possessions would be divided among his family. "Vì John qua đời mà không để lại di chúc, tòa án phải quyết định tài sản của anh ấy sẽ được chia cho gia đình như thế nào.propertylawfamilyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKhông có di chúc, vô chúc. Not devised or bequeathed; not disposed of by will."My grandmother passed away intestate, so her estate will be divided according to state law. "Bà tôi qua đời mà không để lại di chúc, nên tài sản của bà sẽ được chia theo luật của tiểu bang.propertyfamilylawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc