verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi. To move: Ví dụ : "While "goest" is archaic and rarely used, here's a sentence that attempts to fit the criteria, even though it sounds very old-fashioned: "Every morning, before the sun fully riseth, thou goest to the market to buy fresh bread." " Mỗi buổi sáng, trước khi mặt trời mọc hẳn, ngươi đi chợ mua bánh mì tươi. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoạt động, vận hành. (chiefly of a machine) To work or function (properly); to move or perform (as required). Ví dụ : "The old clock goest reliably, marking each hour with a gentle chime. " Cái đồng hồ cổ vẫn hoạt động tốt, điểm từng giờ bằng tiếng chuông ngân nhẹ. machine function technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt đầu, khởi đầu, tiến hành. To start; to begin (an action or process). Ví dụ : "Get ready, get set, go!" Vào vị trí, sẵn sàng, bắt đầu! action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, tham dự. To attend. Ví dụ : "I go to school at the schoolhouse." Tôi đi học ở trường học. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi. To proceed: Ví dụ : ""Whither goest thou so early, child?" " "Con đi đâu sớm thế, con ơi?" action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, bước đi. To follow or travel along (a path): Ví dụ : ""Where goest thou on this fine morn, friend?" " "Sáng đẹp trời thế này, bạn định đi đâu đấy?" way action direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, trải dài. To extend (from one point in time or space to another). Ví dụ : "This property goes all the way to the state line." Khu đất này trải dài đến tận ranh giới của tiểu bang. time space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn đến, thông đến. To lead (to a place); to give access to. Ví dụ : "Does this road go to Fort Smith?" Con đường này có dẫn đến pháo đài Smith không? direction place action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên, hóa ra, trở thành. To become. (The adjective that follows usually describes a negative state.) Ví dụ : "After failing as a criminal, he decided to go straight." Sau khi thất bại trong việc trở thành một tên tội phạm, anh ta quyết định trở nên lương thiện. condition process negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhiệm, giữ vai trò, là. To assume the obligation or function of; to be, to serve as. Ví dụ : ""When the teacher is absent, the class monitor goest in her stead to maintain order." " Khi giáo viên vắng mặt, lớp trưởng sẽ đảm nhiệm vai trò của cô để giữ trật tự. function being action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẫn, tiếp tục, cứ. To continuously or habitually be in a state. Ví dụ : "Because my dog goest always a little mad when he sees a squirrel, I keep him on a leash. " Vì chó nhà tôi cứ hễ thấy sóc là hơi nổi điên lên, nên tôi phải xích nó lại. state being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên, đạt đến. To come to (a certain condition or state). Ví dụ : "As the bread bakes, it goest from soft dough to a firm loaf. " Khi bánh mì nướng, nó dần chuyển từ bột nhão mềm sang ổ bánh cứng cáp. condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thay đổi, biến đổi. To change (from one value to another) in the meaning of wend. Ví dụ : "The traffic light went straight from green to red." Đèn giao thông chuyển thẳng từ xanh sang đỏ. way direction action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra, thành ra, dẫn đến. To turn out, to result; to come to (a certain result). Ví dụ : "How did your meeting with Smith go?" Cuộc gặp của bạn với Smith diễn ra thế nào? outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng tới, dẫn đến. To tend (toward a result). Ví dụ : "These experiences go to make us stronger." Những trải nghiệm này hướng tới việc giúp chúng ta mạnh mẽ hơn. tendency outcome direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Góp phần, đóng góp. To contribute to a (specified) end product or result. Ví dụ : "qualities that go to make a lady / lip-reader / sharpshooter" Những phẩm chất góp phần tạo nên một quý cô / người đọc môi / xạ thủ bắn tỉa. outcome business achievement action process work function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua, trôi qua, hết. To pass, to be used up: Ví dụ : ""The summer quickly goest, and soon we will be back in school." " Mùa hè nhanh chóng trôi qua, và chẳng mấy chốc chúng ta sẽ trở lại trường học. time process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Qua đời, mất, hy sinh. To die. Ví dụ : ""Alas, my beloved pet goest to the Rainbow Bridge tonight." " Ôi, thú cưng yêu quý của tôi sẽ qua đời để đến Cầu Vồng Tối Nay. being soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ đi, bị vứt, bị loại. To be discarded. Ví dụ : "This chair has got to go." Cái ghế này phải bỏ đi thôi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạc, mất. To be lost or out: Ví dụ : ""If the soccer ball goest out of bounds during the game, we have to use a new one." " Nếu trái bóng đá bị ra ngoài sân trong trận đấu, chúng ta phải dùng một trái bóng mới. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tan rã, vỡ ra. To break down or apart: Ví dụ : "The old wooden fence goest to pieces after years of harsh weather. " Cái hàng rào gỗ cũ mục nát tan ra từng mảnh sau nhiều năm chịu đựng thời tiết khắc nghiệt. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán được. To be sold. Ví dụ : "Everything must go." Tất cả mọi thứ đều phải bán được. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được giao, được ấn định, được phân bổ. To be given, especially to be assigned or allotted. Ví dụ : "The award went to Steven Spielberg." Giải thưởng được trao cho Steven Spielberg. job business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn tại, sống sót, kéo dài. To survive or get by; to last or persist for a stated length of time. Ví dụ : "Can you two go twenty minutes without arguing?!" Hai đứa có thể nhịn không cãi nhau nổi nổi đến hai mươi phút không hả?! time being situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thành tích. To have a certain record. Ví dụ : "The team is going five in a row." Đội đó đang có chuỗi năm trận thắng liên tiếp. achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có hiệu lực, được chấp nhận, hợp lệ. To be authoritative, accepted, or valid: Ví dụ : ""In this company, what the manager goest is always followed." " Ở công ty này, lời của quản lý luôn có hiệu lực và được mọi người tuân theo. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát ra, kêu. To say (something), to make a sound: Ví dụ : "The rooster goest "Cock-a-doodle-doo!" every morning. " Mỗi sáng, con gà trống kêu "Ò ó o!". sound language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được diễn đạt, được thể hiện. To be expressed or composed (a certain way). Ví dụ : "As the story goes, he got the idea for the song while sitting in traffic." Theo như câu chuyện được kể lại, anh ấy nảy ra ý tưởng cho bài hát khi đang ngồi trong xe kẹt đường. language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Việc dùng đến, tìm đến. To resort (to). Ví dụ : "When faced with a difficult math problem, he often goest to his older sister for help. " Khi gặp bài toán khó, anh ấy thường tìm đến chị gái để nhờ giúp đỡ. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi, trải qua. To apply or subject oneself to: Ví dụ : "Thou goest to great lengths to help others. " Bạn rất chịu khó giúp đỡ người khác. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vừa, hợp, thích hợp, ăn khớp. To fit (in a place, or together with something): Ví dụ : ""This puzzle piece goest right there; see how the edges match perfectly?" " Mảnh ghép này vừa khít vào chỗ đó, thấy không, các cạnh khớp nhau hoàn hảo luôn? place function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hẹn hò, cặp kè. To date. Ví dụ : ""My friend, Sarah, frequently goest to the coffee shop with Mark after school; I think they are becoming quite fond of each other." " Cô bạn Sarah của tôi thường xuyên hẹn hò ở quán cà phê với Mark sau giờ học; tôi nghĩ là họ đang bắt đầu thích nhau lắm rồi đấy. entertainment person action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, xung kích, tiến công. To attack: Ví dụ : "The bully goest after the smaller children during recess. " Thằng bắt nạt thường xuyên tấn công mấy đứa trẻ nhỏ hơn trong giờ ra chơi. action military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường, hay. To be in general; to be usually. Ví dụ : "As sentences go, this one is pretty boring." Nói chung thì, câu này khá là chán. being language philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tham gia, gánh vác. To take (a particular part or share); to participate in to the extent of. Ví dụ : ""If each student goest one hour of their time to tutoring younger children, we can significantly improve their reading skills." " Nếu mỗi học sinh dành ra một giờ đồng hồ để kèm cặp các em nhỏ hơn, chúng ta có thể cải thiện đáng kể kỹ năng đọc của các em. part amount action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng, cân nặng, trị giá. To yield or weigh. Ví dụ : "Those babies go five tons apiece." Mấy đứa bé kia nặng đến năm tấn một đứa. amount value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trả giá, ra giá. To offer, bid or bet an amount; to pay. Ví dụ : ""He goest five dollars on that old book at the auction." " Tại buổi đấu giá, anh ta ra giá năm đô la cho cuốn sách cũ đó. amount business finance bet economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích, tận hưởng. To enjoy. (Compare go for.) Ví dụ : "I could go a beer right about now." Giờ này mà có ly bia thì tôi thích phải biết. entertainment action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi vệ sinh, đại tiện, tiểu tiện. To urinate or defecate. Ví dụ : "Have you managed to go today, Mrs. Miggins?" Hôm nay bà Miggins đi vệ sinh được chưa ạ? body physiology medicine function sex human animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc