Hình nền cho overlapped
BeDict Logo

overlapped

/ˌoʊvərˈlæpt/ /ˌoʊvərˈlæpd/

Định nghĩa

verb

Chồng lên, gối lên, đè lên.

Ví dụ :

"The mouse-mat overlapped the edge of the desk."
Tấm lót chuột hơi chồng lên mép bàn.
verb

Chồng lên, trùng lắp.

Ví dụ :

Các sinh viên nhận thấy rằng các chuỗi DNA họ đang nghiên cứu chồng lên nhau/trùng lắp ở một vài vùng quan trọng, gợi ý về một mối liên hệ tiến hóa có thể có.