noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùi cừu. A leg of lamb or mutton. Ví dụ : "For Sunday dinner, my mother roasted a delicious gigot with rosemary and garlic. " Vào bữa tối chủ nhật, mẹ tôi đã nướng một cái đùi cừu thơm ngon với hương thảo và tỏi. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tay áo phồng ở vai. Short for gigot sleeve. Ví dụ : "Her dress featured a delicate lace collar and flattering gigot, giving it a vintage, romantic look. " Chiếc váy của cô ấy có cổ áo bằng ren tinh tế và phần tay áo phồng ở vai rất tôn dáng, tạo nên vẻ đẹp cổ điển và lãng mạn. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc