Hình nền cho mutton
BeDict Logo

mutton

/ˈmʌtn̩/

Định nghĩa

noun

Thịt cừu.

Ví dụ :

Bà tôi thường nấu thịt cừu cho bữa tối Chủ nhật.
noun

Đồng tiền vàng hình con cừu.

Ví dụ :

Trong buổi triển lãm ở bảo tàng có trưng bày một đồng "mutton" quý hiếm, một loại tiền vàng từ nhiều thế kỷ trước với hình con cừu được chạm khắc lên trên.