Hình nền cho ging
BeDict Logo

ging

/ˈɡɪŋ/

Định nghĩa

noun

Băng đảng, toán, bọn.

Ví dụ :

Bọn tình nguyện viên địa phương đã làm việc không mệt mỏi để dọn dẹp công viên.