noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng đảng, toán, bọn. A company; troop; a gang. Ví dụ : "The local ging of volunteers worked tirelessly to clean up the park. " Bọn tình nguyện viên địa phương đã làm việc không mệt mỏi để dọn dẹp công viên. group organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ná bắn chim. A slingshot Ví dụ : "The boy used his ging to shoot pebbles at the empty cans in the yard. " Thằng bé dùng cái ná bắn chim của nó để bắn sỏi vào những lon rỗng trong sân. weapon thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tóc hung, người tóc đỏ. A redhead, a ginger-haired person Ví dụ : "My little sister is a ging with bright red hair and freckles. " Em gái tôi là một cô bé tóc hung với mái tóc đỏ rực và tàn nhang đầy mặt. appearance person human color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc