Hình nền cho pebbles
BeDict Logo

pebbles

/ˈpɛbəlz/

Định nghĩa

noun

Sỏi, đá cuội.

Ví dụ :

Bọn trẻ nhặt những viên sỏi nhẵn nhụi, nhiều màu sắc trên bãi biển để trang trí lâu đài cát của chúng.
noun

Hạt thuốc súng.

Ví dụ :

Khẩu pháo cổ đó dùng hạt thuốc súng để bắn những quả đạn sắt nặng trịch, đảm bảo thuốc cháy chậm và mạnh, giúp đạt tầm bắn xa nhất.
verb

Ví dụ :

Các sinh viên sẽ học cách rải sỏi lên các đỉnh của một đồ thị đơn giản theo luật của giáo sư, với mục tiêu đến được đỉnh đích.