Hình nền cho ginger
BeDict Logo

ginger

/ˈdʒɪndʒə/ /ˈdʒɪndʒɚ/

Định nghĩa

noun

Gừng.

The pungent aromatic rhizome of a tropical Asian herb, Zingiber officinale, used as a spice and as a stimulant and acarminative.

Ví dụ :

Bà tôi hay dùng gừng khi nấu ăn để thêm hương vị cho món canh rau của bà.
noun

Gừng.

Ví dụ :

Dì tôi trồng nhiều loại gừng trong vườn, bao gồm nghệ và thảo quả, bên cạnh củ gừng ta thường dùng để nấu ăn.
verb

Thêm gừng, tẩm gừng.

To add ginger to.

Ví dụ :

Cô ấy quyết định thêm một thìa cà phê gừng tươi bào vào món xào để tăng thêm hương vị.