Hình nền cho glycine
BeDict Logo

glycine

/ˈɡlaɪsiːn/ /ˈɡlaɪsiːn/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều vận động viên uống thực phẩm bổ sung chứa glycine (Gly-a-xít amino axetic) để giúp phục hồi cơ bắp sau những buổi tập luyện cường độ cao, vì nó là một thành phần cấu tạo nên protein.